congso.com congso.com

Môi trường công sở hiện đại: tìm thuê văn phòng coworking
Xây dựng thương hiệu: thiết kế in ấn bộ nhận diện, may đồng phục
Nguồn nhân lực chất lượng: kỹ năng thương mại điện tử, ngoại ngữ

Mẫu câu trong tiếng Anh về cuộc sống hằng ngày tại nơi công sở

Đã xem: 4
Cập nhât: 7 tháng trước
Mẫu câu trong tiếng Anh về cuộc sống hằng ngày tại nơi công sở Sau khi đã tích trữ được từ vựng tiếng Anh về cuộc sống hằng ngày tại nơi công sở, bạn có thể luyện tập sử dựng các từ vựng này qua một số mẫu câu cơ bản sau bằng cách thay các từ vựng thích hợp vào câu.

Mẫu câu trong tiếng Anh về cuộc sống hằng ngày tại nơi công sở

Sau khi đã tích trữ được từ vựng tiếng Anh về cuộc sống hằng ngày tại nơi công sở, bạn có thể luyện tập sử dựng các từ vựng này qua một số mẫu câu cơ bản sau bằng cách thay các từ vựng thích hợp vào câu.

Mẫu câu trong tiếng Anh về cuộc sống hằng ngày tại nơi công sở

The photocopy machine is on the second floor: Máy phô tô nằm ở tầng 2.

This is the file cabinet, you can use this one: Đây là tủ đựng hồ sơ, bạn có thể sử dụng chiếc tủ này.

Mr. Jones is using the fax machine in the first floor: Ông Jones đang sử dụng máy fax ở tầng 1.

The bookcase is on the table over there: Kệ sách ở trên cái bàn đằng kia.

You can put your card visit in this ID holder: Bạn có thể để danh thiếp của mình vào miếng đựng thẻ này.

I’m in … : Tôi làm ở (bộ phần làm việc của bạn)

How long have you worked here? Bạn đã làm việc ở đây bao lâu rồi?

How do you get to work? Bạn đến cơ quan bằng phương tiện gì?

What time does the meeting start/ finish? Mấy giờ cuộc họp bắt đầu/ kết thúc?

Let’s grab lunch: Cùng ra ngoài ăn trưa nhé!

I know a good place nearby: Tôi biết một chỗ ăn khá ngon gần đây

Want to order out: Bạn có muốn đặt đồ ăn ở ngoài không?

I’m going out for lunch: Tôi sẽ ra ngoài ăn trưa.

Where can I find the …: Tôi có thể tìm thấy … ở đâu?

What can I help you: Tôi có thể giúp gì bạn?

I need the contract in 3 days: Tôi cần hợp đồng này trong ba ngày tới

I’ll be with you in a moment: Một lát nữa tôi sẽ trao đổi với bạn

Can I see the report: Tôi có thể xem báo cáo được không?

I have just left the file on the desk: Tôi vừa mới để tập tài liệu trên bàn

There is a problem with my computer: Máy tính của tôi đang có vấn đề

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp văn phòng

Từ vựng tiếng Anh văn phòng bao hàm rất nhiều nội dung, bạn có thể tham khảo một số từ vựng sau đây.

Từ vựng các đồ dùng trong văn phòng

Paper [ ˈpeɪ.pɚ ] : giấy

Sticky notes [ ˈstɪki noʊts ] : giấy ghi chú, thường có keo dán sẵn đằng sau để dán lên những nơi dễ thấy

Post-it pad [ Post-it pæd ] : mẩu giấy ghi chú nhỏ được đóng thành xấp (tương tự như sticky notes) 

Notepad [ ˈnoʊt.pæd ] : giấy được đóng thành xấp, tập giấy

Memo pad [ ˈmɛˌmoʊ pad: ] : giấy ghi chú.

Notebook [ ˈnoʊt.bʊk ] : sổ tay

Envelope [ ˈɑːn.və.loʊp ] : bao thư (nói chung)

File [ faɪl ] : hồ sơ, tài liệu

Reporter [ rɪˈpɔːr.t̬ɚ ] : báo cáo

File folder [ faɪl ˈfoʊldər ] : bìa hồ sơ cứng

Binder [ ˈbaɪn.dɚ ] : bìa rời, để giữ giấy tờ

Pin [ pɪn ] : cái ghim giấy

Drawing pin [ ˈdrɑː.ɪŋ ˌpɪn ] : cái ghim giấy nhỏ (dùng để ghim lên bảng gỗ…)

Push pin [ pʊʃ pɪn ] : cái ghim giấy lớn.

Blinder clip [ ˈblaɪndər klɪp ] : đồ kẹp giấy có hai càng, dùng để kẹp lượng giấy lớn

Paper clip [ ˈpeɪ.pɚ ˌklɪp ] : đồ kẹp giấy nhỏ

Plastic paper clip [ ˈplæstɪk ˈpeɪpər clip: ] : kẹp giấy bằng nhựa

Staple [ ˈsteɪ.pəl ] : cái dập ghim

Staples [ ˈsteɪ.pəlz ] : miếng ghim giấy bỏ trong cái dập ghim

Pen [ pen ]: bút bi

Pencil [ ˈpen.səl ] : bút chì

Calculator [ ˈkæl.kjə.leɪ.t̬ɚ ]: máy tính bỏ túi

Rolodex [ ˈroʊləˌdɛks ] : hộp đựng danh thiếp

Card visit [ kɑrd ˈvɪzət ] : danh thiếp

Index card [ ˈɪndɛks kɑrd ] : card có in thông tin

Tape [ teɪp ] : băng dính

Scotch tape [ ˌskɑːtʃ ˈteɪp ]: băng keo trong

Massive tape[ ˈmæsɪv teɪp ] : băng keo bản lớn

Ink [ ɪŋk ] : Mực, mực in

ID holder [ ɪd ˈhoʊldər ] : miếng nhựa đựng thẻ nhân viên

Từ vựng tiếng Anh về cơ sở vật chất trong văn phòng

File cabinet [ ˈfaɪl ˌkæb.ɪ.nət ] : tủ đựng hồ sơ, tài liệu

Printer [ ˈprɪn.t̬ɚ ] : máy in

Computer [ kəmˈpjuː.t̬ɚ ] : máy tính

Laptop [ ˈlæp.tɑːp ] : máy tính cá nhân

Photocopier [ ˈfoʊ.t̬oʊˌkɑː.pi.ɚ ] : máy phô-tô

Fax [ fæks ]: máy fax

Projector [ prəˈdʒek.tɚ ] : máy chiếu

Screen [ prəˈdʒek.tɚ ] : màn hình

Whiteboard [ ˈwaɪt.bɔːrd ] : bảng trắng

Bookcase/ Bookshelf [ ˈbʊkˌkeɪs / ˈbʊkˌʃɛlf ] : kệ sách

Desk [ desk ]: bàn làm việc

Chair [ tʃer ]: ghế

Fan [ fæn ] : quạt

Air – conditioner [ ˈer kənˌdɪʃ.ən.ɚ ] : máy lạnh

Cubicle [ ˈkjuː.bɪ.kəl ] : văn phòng chia ngăn, ô làm việc

Trau dồi từ vựng tiếng Anh về chủ đề đời sống công sở

Từ vựng về chức vụ

Board of director: Hội đồng quản trị

Chairman: Chủ tịch

CEO = Chief of Executive Operator/ Officer: Tổng giám đốc điều hành

Director: Giám đốc

Deputy/Vice Director: Phó giám đốc

Owner: Chủ doanh nghiệp

Boss: Sếp, ông chủ

Manager: Người quản lý

Head of Department/ Division: Trưởng phòng, trưởng bộ phận

Team Leader: Trưởng nhóm

Officer/ Staff: Cán bộ, nhân viên

Receptionist: Nhân viên lễ tân

Colleague: Đồng nghiệp

Trainee: Nhân viên tập sự

Accountant: Kế toán

Từ vựng về các phòng ban

Department (Dep’t): Phòng/ ban

Administration Dep’t: Phòng hành chính

Human Resource Dep’t (HR Dep’t): Phòng nhân sự

Training Dep’t: Phòng đào tạo

Marketing Dep’t: Phòng marketing, phòng tiếp thị

Sales Dep’t: Phòng kinh doanh, phòng bán hàng

Pulic Relations Dep’t (PR Dep’t): Phòng quan hệ công chúng

Customer Service Dep’t: Phòng chăm sóc khách hàng

Product Development Dep’t: Phòng nghiên cứu và phát triển sản phẩm.

Accounting Dep’t: Phòng kế toán

Audit Dep’t: Phòng kiểm toán

Treasury Dep’t: Phòng ngân quỹ

International Relations Dep’t: Phòng quan hệ quốc tế

Local Payment Dep’t: Phòng thanh toán trong nước

International Payment Dep’t: Phòng thanh toán quốc tế

Information Technology Dep’t (IT Dep’t): Phòng công nghệ thông tin

Từ vựng tiếng Anh về phúc lợi, đãi ngộ của người lao động

Holiday entitlement [ ˈhɑləˌdeɪ ɛnˈtaɪtəlmənt ] : Chế độ ngày nghỉ được hưởng

Maternity leave [ məˈtɝː.nə.t̬i ˌliːv ] : Nghỉ thai sản

Travel expenses [ ˈtræv.əl ɪkˌspen.sɪz ] : Chi phí đi lại

Promotion [ prəˈmoʊ.ʃən ] : Thăng chức

Salary[ ˈsæl.ɚ.i ]  : Lương

Salary increase [ ˈsæləri ˈɪnˌkris ]  : Tăng lương

Pension scheme[ ˈpen.ʃən ˌskiːm ] : Chế độ lương hưu

Health insurance [ ˈhelθ ɪnˌʃɔːr.əns ] : Bảo hiểm y tế

Sick leave [ ˈsɪk ˌliːv ] : Nghỉ ốm

Working hours [ ˈwɜrkɪŋ ˈaʊərz ] : Giờ làm việc

Agreement [ əˈɡriː.mənt ] : Hợp đồng

Resign [ rɪˈzaɪn ] : Từ chức

Từ vựng tiếng Anh về cách thức đi làm 

Full- time /ˌfʊl ˈtaɪm/ Làm toàn thời gian

Part – time / ́pa:t ̧taim/ Làm bán thời gian

Permanent /ˈpɜː.mə.nənt/ Dài hạn

Temporary /ˈtem.pər.ər.i/ Tạm thời

Starting date /ˈstɑː.tɪŋ ˌdeɪt/ Ngày bắt đầu

10 việc làm để luyện nói Tiếng Anh tự tin, trôi chảy và “uyển chuyển” hơn - (Tips to Speak ENGLISH well)

1. Đọc to bất kỳ cái gì bạn đọc bằng Tiếng Anh (Read out loud).

2. Nghe Tiếng Anh nhiều hơn chút mỗi ngày (Listen to English every day).

3. Học và tập nói các cụm từ/câu, thay vì mỗi một từ (Learn and study common phrases/sentences/quotes).

4. Học và tập luyện ngữ điệu, ngôn ngữ hình thể lúc giao tiếp từ người bản xứ (Learn intonation and body language).

5. Nói chuyện một mình về bất cứ chủ đề gì (Talk to yourself)

6. Đừng tập trung quá nhiều vào ngữ pháp khi nói (Don’t focus too much on grammar)

7. Ghi nhớ những câu nói giao tiếp cơ bản (Memorize basic conversations)

8. Nghĩ là mình đang dùng Tiếng Anh thay vì mình đang học Tiếng Anh (Stop being a student)

9. Cải thiện phát âm mỗi ngày (Improve English pronunciation)

10. Không ai cười bạn khi bạn nói sai hay chưa hoàn hảo cả (Don't be afraid of making mistakes).

Đăng bởi Bùi Tình 04-05-2021 4

Chuyên mục:
Các bài viết liên qua đến Mẫu câu trong tiếng Anh về cuộc sống hằng ngày tại nơi công sở

Tin nổi bật